Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

shípǐn ānquán

Nghĩa tiếng Việt

an toàn thực phẩm

Âm Hán Việt

thực phẩm an toàn

4 chữ30 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 食 (ăn)

9 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

9 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

6 nét

Bộ: 入 (vào trong)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Cụm từ dùng trong quản lý vệ sinh thực phẩm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thực phẩm an toàn

Từng chữ

  • 食thựcăn; đồ ăn; lộc
  • 品phẩmđồ vật; chủng loại; phẩm hàm, hạng quan, hạng, cấp; đức tính, phẩm cách; phê bình, bình phẩm, nếm, thử
  • 安anyên, an toàn; lắp đặt; làm yên lòng
  • 全toàntất cả, toàn bộ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 食品安全关系到每个人的健康。shípǐn ānquán guānxì dào měi gè rén de jiànkāng thanh 2

    An toàn thực phẩm liên quan đến sức khỏe của mỗi người

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.