Từ vựng tiếng Trung
fēng

Nghĩa tiếng Việt

gió

1 chữ4 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gió)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '风' có bộ thủ chính là '风' chỉ ý nghĩa về gió trong tự nhiên.

Chữ này biểu thị ý nghĩa về gió.

Từ ghép thông dụng

风景fēngjǐng

phong cảnh

风俗fēngsú

phong tục

风格fēnggé

phong cách