Từ vựng tiếng Trung
fēng*mào

Nghĩa tiếng Việt

phong cách và đặc điểm riêng biệt; diện mạo, vẻ ngoài

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gió)

4 nét

Bộ: (thú có lông)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng để miêu tả đặc điểm, phong cách của một địa điểm, thời đại hoặc cộng đồng.

Câu ví dụ

  • Zhè thanh 4zuò thanh 4chéng thanh 2shì thanh 4bǎo thanh 3liú thanh 2zhe thanh 5chuán thanh 2tǒng thanh 3fēng thanh 1mào thanh 4

    Thành phố này vẫn giữ được phong cách truyền thống

  • thanh 3men thanh 5yào thanh 4zhǎn thanh 3shì thanh 4xīn thanh 1shí thanh 2dài thanh 4de thanh 5jīng thanh 1shén thanh 2fēng thanh 1mào thanh 4

    Chúng ta cần thể hiện tinh thần của thời đại mới

  • Zhè thanh 4zuò thanh 4xiǎo thanh 3zhèn thanh 4yǒu thanh 3zhe thanh 5 thanh 2 thanh 4de thanh 5mín thanh 2 thanh 2fēng thanh 1mào thanh 4

    Thị trấn nhỏ này có phong cách dân tộc độc đáo

  • Gǎi thanh 3 thanh 2kāi thanh 1fàng thanh 4gǎi thanh 3biàn thanh 4le thanh 5Zhōng thanh 1guó thanh 2de thanh 5chéng thanh 2xiāng thanh 1fēng thanh 1mào thanh 4

    Cải cách mở rộng đã thay đổi diện mạo đô thị và nông thôn Trung Quốc

Kết hợp thường gặp

  • thanh 2 thanh 4fēng thanh 1mào thanh 4

    phong cách độc đáo

  • chuán thanh 2tǒng thanh 3fēng thanh 1mào thanh 4

    phong cách truyền thống

  • jīng thanh 1shén thanh 2fēng thanh 1mào thanh 4

    tinh thần, diện mạo tinh thần

  • thanh 4rán thanh 2fēng thanh 1mào thanh 4

    phong cảnh thiên nhiên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.