Từ vựng tiếng Trung
fēng*qíng

Nghĩa tiếng Việt

phong cảnh; nét đặc sắc

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gió)

4 nét

Bộ: (tâm)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Phong cảnh hoặc nét đặc sắc.

Câu ví dụ

  • 异域风情yìyù fēngqíng thanh 4

    phong cảnh nước ngoài

  • 民族风情mínzú fēngqíng thanh 2

    nét đặc sắc dân tộc

  • 这里风情很美Zhèlǐ fēngqíng hěn měi thanh 4

    Nơi này phong cảnh đẹp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.