Từ vựng tiếng Trung
shùn*lǐ
chéng*zhāng

Nghĩa tiếng Việt

hợp lý, tự nhiên, theo lẽ thường

4 chữ37 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trang giấy)

9 nét

Bộ: (ngọc)

11 nét

Bộ: (cái giáo)

6 nét

Bộ: (đứng)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ chỉ việc gì đó diễn ra theo lẽ tự nhiên, hợp lý, không có gì bất ngờ. Thường dùng để kết luận hoặc nhận xét về sự việc có logic.

Câu ví dụ

  • 这是顺理成章的事情Zhè shì shùnlǐchéngzhāng de shìqíng thanh 4

    Đây là việc hợp lý, theo lẽ thường

  • 他当选是顺理成章的结果Tā dāngxuǎn shì shùnlǐchéngzhāng de jiéguǒ thanh 1

    Anh ấy đắc cử là kết quả hợp lý

  • 事情的发展顺理成章Shìqíng de fāzhǎn shùnlǐchéngzhāng thanh 4

    Sự phát triển của sự việc theo lẽ tự nhiên, hợp lý

  • 这样的决定顺理成章Zhèyàng de juédìng shùnlǐchéngzhāng thanh 4

    Quyết định như vậy là theo lẽ hợp lý

Kết hợp thường gặp

  • 顺理成章地shùnlǐchengzhāng de thanh 4

    một cách hợp lý, tự nhiên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.