Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Thành ngữThành ngữ chỉ việc gì đó diễn ra theo lẽ tự nhiên, hợp lý, không có gì bất ngờ. Thường dùng để kết luận hoặc nhận xét về sự việc có logic.
Câu ví dụ
- 这是顺理成章的事情
Đây là việc hợp lý, theo lẽ thường
- 他当选是顺理成章的结果
Anh ấy đắc cử là kết quả hợp lý
- 事情的发展顺理成章
Sự phát triển của sự việc theo lẽ tự nhiên, hợp lý
- 这样的决定顺理成章
Quyết định như vậy là theo lẽ hợp lý
Kết hợp thường gặp
- 顺理成章地
một cách hợp lý, tự nhiên
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.