Từ vựng tiếng Trung
xiàn陷
Nghĩa tiếng Việt
chìm xuống
1 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
陷
Bộ: 阝 (gò đất)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '陷' bao gồm bộ '阝' (gò đất) và chữ '臽' (lỗ hổng).
- Chữ '臽' có nghĩa là chỗ trống hoặc lỗ, ám chỉ sự rơi vào bẫy hay hố sâu.
→ Ý nghĩa của chữ '陷' là rơi vào bẫy, bị sa vào hoặc rơi vào hố.
Từ ghép thông dụng
陷阱
cái bẫy
陷入
rơi vào, mắc vào
陷害
hại người, bẫy người