Từ vựng tiếng Trung
xiàn

Nghĩa tiếng Việt

giới hạn

1 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bên trái là bộ '阝' biểu thị ý liên quan đến địa điểm hoặc ranh giới.
  • Bên phải là chữ '艮' có ý nghĩa liên quan đến đứng lại, dừng lại.

Ý nghĩa tổng thể là giới hạn hoặc ranh giới.

Từ ghép thông dụng

限制xiànzhì

giới hạn

期限qīxiàn

kỳ hạn

限度xiàndù

mức độ giới hạn