Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
fù*yōng
fēng*yǎ

Nghĩa tiếng Việt

Giả vờ thanh tao, học đòi phong nhã (để tỏ ra mình có học thức, phẩm chất cao).

Âm Hán Việt

phụ dung phong nhã, nha

4 chữ34 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất; to lớn; béo)

7 nét

Bộ: 广 (rộng lớn; rộng về phương Đông Tây (xem: mậu 袤))

11 nét

Bộ: (gió; tục, thói quen; bệnh phong)

4 nét

Bộ: (chim đuôi ngắn)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ trong câu mang sắc thái mỉa mai, châm biếm kẻ thiếu học thức nhưng thích tỏ ra thanh cao

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phụ dung phong nhã, nha

Từng chữ

  • phụbám, nương cậy; phụ thêm, góp vào
  • dungnước Dong, nước Dung đời Chu (nay ở phía bắc huyện Cấp, tỉnh Hà Nam của Trung Quốc)
  • phonggió; tục, thói quen; bệnh phong
  • nhã, nhathường, hay, luôn; thanh nhã, tao nhã (trái với tục)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他只是**附庸风雅**,其实并不懂艺术。Tā zhǐ shì fùyōng fēngyǎ, qíshí bìng bù dǒng yìshù. thanh 1
  • 那种**附庸风雅**的行为令人不齿。Nà zhǒng fùyōng fēngyǎ de xíngwéi lìng rén bùchǐ. thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.