Từ vựng tiếng Trung
duì

Nghĩa tiếng Việt

đội, nhóm

1 chữ4 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (phụ (gò đất))

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '队' gồm có bộ '阝' nghĩa là 'phụ' (gò đất) nằm bên trái, biểu thị sự liên quan đến địa hình hoặc một nhóm người tập hợp lại.
  • Bên phải là chữ '人' lược bỏ nét trên, biểu thị con người hoặc một nhóm.

Chữ '队' thường chỉ một đội ngũ, nhóm người tập trung lại với nhau.

Từ ghép thông dụng

队伍duìwǔ

đội ngũ

团队tuánduì

nhóm, đội

排队páiduì

xếp hàng