Từ vựng tiếng Trung
jiàn*duàn

Nghĩa tiếng Việt

gián đoạn; ngắt quãng

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cửa)

7 nét

Bộ: (cái rìu)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Gián đoạn, ngắt quãng.

Câu ví dụ

  • 工作间断gōngzuò jiànduàn thanh 1

    công việc gián đoạn

  • 学习不能间断xuéxí bùnéng jiànduàn thanh 2

    học tập không thể gián đoạn

  • 间断性jiànduànxìng thanh 4

    tính gián đoạn

Kết hợp thường gặp

  • 不间断bù jiànduàn thanh 4

    không gián đoạn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.