Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
lòu*kè镂

Nghĩa tiếng Việt

Khắc chạm, khắc sâu, điêu khắc

Âm Hán Việt

lũ khắc

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 金 (vàng, tiền; sao Kim; nước Kim)

14 nét

Bộ: 刀 (con dao, cái đao)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ văn viết, thường dùng với nghĩa bóng như khắc sâu vào tâm trí (镂刻在心底)

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

lũ khắc

Từng chữ

  • 镂lũthép; chạm, khắc; cái lũ
  • 刻khắcchạm, khắc; khắc giờ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这Zhè thanh 4座zuò thanh 4石shí thanh 2碑bēi thanh 1上shàng thanh 4镂lòu thanh 4刻kè thanh 4着zhe thanh 5精jīng thanh 1美měi thanh 3的de thanh 5图tú thanh 2案àn. thanh 4。
  • 这Zhè thanh 4段duàn thanh 4记jì thanh 4忆yì thanh 4深shēn thanh 1深shēn thanh 1地de thanh 5镂lòu thanh 4刻kè thanh 4在zài thanh 4他tā thanh 1的de thanh 5心xīn thanh 1中zhōng. thanh 1。

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.