Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zāo*dào

Nghĩa tiếng Việt

gặp phải

Âm Hán Việt

tao đáo

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, di chuyển)

14 nét

Bộ: (dao)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường kết hợp với các danh từ mang nghĩa tiêu cực như thất bại, phản đối, từ chối

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tao đáo

Từng chữ

  • taokhông hẹn mà gặp; vòng, lượt
  • đáođến nơi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ gặp phải.

Câu ví dụ

  • thanh 1de thanh 5 thanh 2 thanh 4zāo thanh 1dào thanh 4le thanh 5 thanh 4jiā thanh 1de thanh 5qiáng thanh 2liè thanh 4fǎn thanh 3duì thanh 4

    Đề xuất của anh ấy đã gặp phải sự phản đối mạnh mẽ của mọi người.

  • thanh 4 thanh 4cūn thanh 1zhuāng thanh 1zāo thanh 1dào thanh 4le thanh 5hóng thanh 2shuǐ thanh 3de thanh 5yán thanh 2zhòng thanh 4 thanh 4huài thanh 4

    Ngôi làng đó đã gặp phải sự tàn phá nghiêm trọng của lũ lụt.

  • thanh 1de thanh 5 thanh 2 thanh 3yāo thanh 1qiú thanh 2zāo thanh 1dào thanh 4le thanh 5jīng thanh 1 thanh 3de thanh 5 thanh 4jué thanh 2

    Yêu cầu vô lý của anh ta đã gặp phải sự từ chối của giám đốc.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.