Từ vựng tiếng Trung
tuì*huí退

Nghĩa tiếng Việt

trả lại, gửi trả (trả lại tiền, hàng, hoặc lui về)

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi)

9 nét

Bộ: (vây quanh)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho trả hàng, tiền, hoặc lui về. Phân biệt 退回 (trả lại - chủ động) vs 退还 (trả - quy trình).

Câu ví dụ

  • 退回货款Tuìhuí huòkuǎn thanh 4

    Trả lại tiền hàng

  • 把书退回图书馆Bǎ shū tuìhuí túshūguǎn thanh 3

    Trả sách về thư viện

  • 退回原处tuìhuí yuánchù thanh 4

    Trả lại chỗ cũ

  • 申请退回shēnqǐng tuìhuí thanh 1

    Xin trả lại

Kết hợp thường gặp

  • 退回申请tuìhuí shēnqǐng thanh 4

    đơn xin trả lại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.