Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Động từ动词
lián
gǔn
dài

Nghĩa tiếng Việt

lăn lộn, vừa lăn vừa bò; hoảng loạn bỏ chạy

Âm Hán Việt

liên cổn đái, đới bà

4 chữ41 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 V4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

10 nét

Bộ: (nước)

13 nét

Bộ: (khăn)

10 nét

Bộ: (móng vuốt)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Động từ动词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để miêu tả trạng thái tháo chạy hoảng sợ, thảm hại

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

liên cổn đái, đới bà

Từng chữ

  • liênliền nối
  • cổncuộn, lăn
  • đái, đớiđều; đai, dây, dải, thắt lưng; mang, đeo
  • gãi, cào; bò, leo, trèo

Tầng từ vựng

Lăn lộn hoặc hoảng loạn bỏ chạy.

Câu ví dụ

  • 狗吓得连滚带爬跑了。Gǒu xiàde liángǔndàipá pǎole. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 连滚带爬地

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.