Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jìn*chéng

Nghĩa tiếng Việt

quá trình, tiến độ

Âm Hán Việt

tiến trình

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chạy)

7 nét

Bộ: (lúa)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho động từ như thúc đẩy, đẩy nhanh hoặc làm chủ ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tiến trình

Từng chữ

  • tiếnđi lên, tiến lên
  • trìnhđường đi, đoạn đường; đo, lường; trật tự

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho quá trình của việc gì đó đang diễn ra.

Câu ví dụ

  • 工作进程Gōngzuò jìnchéng thanh 1

    Quá trình công việc

  • 加快进程Jiākuài jìnchéng thanh 1

    Tăng tốc quá trình

  • 历史进程Lìshǐ jìnchéng thanh 4

    Quá trình lịch sử

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.