Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
xīn*suān

Nghĩa tiếng Việt

khổ sở, đắng cay, chua xót; sự vất vả

Âm Hán Việt

tân toan

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cay, đắng)

7 nét

Bộ: (rượu)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Có thể làm tính từ miêu tả cuộc sống, trải nghiệm hoặc làm danh từ chỉ nỗi xót xa

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tân toan

Từng chữ

  • tânTân (ngôi thứ 8 hàng Can); cay; nhọc nhằn
  • toanvị chua; đau ê ẩm; axít

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Đắng cay, chua xót — nỗi khổ, sự vất vả. Thường dùng cho quá khứ, ký ức đau thương. '饱尝辛酸' = đã trải qua nhiều vất vả, khổ sở. '辛酸' = '辛苦' + '心酸'.

Câu ví dụ

  • 他经历了不少辛酸Tā jīnglì le bùshǎo xīnsuān thanh 1

    Anh ấy đã trải qua nhiều vất vả

  • 辛酸的泪水xīnsuān de lèshuǐ thanh 1

    Nước mắt chua xót

  • 说起辛酸的往事Shuōqǐ xīnsuān de wǎngshì thanh 1

    Kể những chuyện cũ đắng cay

  • 饱尝辛酸bǎocháng xīnsuān thanh 3

    thưởng thức đủ đắng cay, trải qua nhiều vất vả

Kết hợp thường gặp

  • 辛酸往事xīnsuān wǎngshì thanh 1

    chuyện cũ đắng cay

  • 辛酸史xīnsuān shǐ thanh 1

    lịch sử đắng cay

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.