Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
zhǎnzhuǎnfǎncè

Nghĩa tiếng Việt

trằn trọc không ngủ được

Âm Hán Việt

niễn chuyển phản trắc

4 chữ34 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái xe)

14 nét

Bộ: (cái xe)

8 nét

Bộ: (cũng, lại còn)

4 nét

Bộ: (người)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ dùng để mô tả trạng thái tâm lý lo âu khiến người ta không ngủ yên

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

niễn chuyển phản trắc

Từng chữ

  • niễnquay nghiêng, quay nửa vành
  • chuyểnquay vòng, chuyển, đổi
  • phảnngược; sai trái; trở lại; trả lại
  • trắcmột bên

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他心里有事,整夜辗转反侧。tā xīnlǐ yǒushì, zhěngyè zhǎnzhuǎnfǎncè thanh 1

    Anh ấy có tâm sự, cả đêm trằn trọc không ngủ được

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.