Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từ车主 là người sở hữu xe (xe máy, ô tô). Thường dùng trong ngữ cảnh giao thông, pháp lý.
Câu ví dụ
- 谁是这辆车的车主?
Ai là chủ chiếc xe này?
- 车主找到了丢失的车。
Chủ xe đã tìm thấy chiếc xe bị mất.
Kết hợp thường gặp
- 车主信息
- 车主责任
- 车辆车主
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.