Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词Phó từ副词
zú*gòu

Nghĩa tiếng Việt

đủ, đầy đủ

Âm Hán Việt

túc cấu

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chân)

7 nét

Bộ: (chiều tối)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词Phó từ副词

Có thể làm định ngữ đứng trước danh từ hoặc làm trạng ngữ đứng trước động từ để chỉ lượng đầy đủ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

túc cấu

Từng chữ

  • túcchân thú; đầy đủ
  • cấunhiều, đầy đủ; với tay

Tầng từ vựng

đủ có thể làm tính từ (đủ) hoặc động từ (đủ rồi). Thường đi với money (钱), time (时间), food (食物). Có thể thêm de (足够的时间) hoặc đứng sau động từ (吃够了).

Câu ví dụ

  • 钱足够买这本书。Qián zúgòu mǎi zhè běn shū. thanh 2

    Tiền đủ để mua cuốn sách này.

  • 我吃了足够的食物。Wǒ chī le zúgòu de shíwù. thanh 3

    Tôi đã ăn đủ thức ăn.

Kết hợp thường gặp

  • 足够的时间zúgòu de shíjiān thanh 2

    đủ thời gian

  • 觉得足够juéde zúgòu thanh 2

    thấy đủ rồi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.