Từ vựng tiếng Trung
guì

Nghĩa tiếng Việt

đắt

1 chữ9 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vật báu, tiền bạc)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '贵' gồm có bộ '贝' chỉ vật báu, tiền bạc nằm bên dưới, thể hiện giá trị vật chất.
  • Phần trên của chữ là '𦈢' liên quan đến ý nghĩa của sự cao quý, giá trị cao.

Chữ '贵' thể hiện ý nghĩa của sự quý giá, giá trị cao.

Từ ghép thông dụng

贵人guìrén

người quý trọng

贵族guìzú

quý tộc

贵重guìzhòng

quý trọng, giá trị cao