Từ vựng tiếng Trung
zhì*dì

Nghĩa tiếng Việt

chất lượng, chất của vật liệu; chất liệu

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vỏ sò, tiền)

8 nét

Bộ: (đất)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

Chất của vật liệu, vải vóc, v.v.

Câu ví dụ

  • 这种衣服质地很好。Zhè zhǒng yīfu zhìdì hěn hǎo. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 质地优良 thanh 5
  • 质地柔软 thanh 5
  • 布料质地 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.