Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhì*dì

Nghĩa tiếng Việt

chất lượng, chất của vật liệu; chất liệu

Âm Hán Việt

chất địa

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vỏ sò, tiền)

8 nét

Bộ: (đất)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng để miêu tả đặc tính của vải vóc, gốm sứ, ngọc bích và đi kèm với các tính từ chỉ tính chất

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chất địa

Từng chữ

  • chấtthể chất (rắn, lỏng, khí); tư chất; chất phác, mộc mạc; hỏi
  • địađất; địa vị

Tầng từ vựng

Chất của vật liệu, vải vóc, v.v.

Câu ví dụ

  • 这种衣服质地很好。Zhè zhǒng yīfu zhìdì hěn hǎo. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 质地优良
  • 质地柔软
  • 布料质地

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.