Từ vựng tiếng Trung
zhì*wèn质
问
Nghĩa tiếng Việt
chất vấn
2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
质
Bộ: 贝 (vỏ sò)
8 nét
问
Bộ: 门 (cửa)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ ‘质’ có bộ vỏ sò ‘贝’ biểu thị giá trị hoặc tiền bạc. Phần còn lại có thể liên quan đến việc định giá trị.
- Chữ ‘问’ có bộ ‘门’ biểu thị cửa và phần trên là ‘口’ biểu thị miệng, có nghĩa là dùng miệng để hỏi qua cửa.
→ ‘质问’ có nghĩa là hỏi hoặc tra hỏi, thường liên quan đến việc làm rõ một vấn đề hay chất vấn ai đó.
Từ ghép thông dụng
质问
chất vấn
性质
tính chất
问题
vấn đề