Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
fù负
zhòng重

Nghĩa tiếng Việt

mang nặng, gánh nặng

Âm Hán Việt

phụ trọng

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

6 nét

Bộ: 里 (bên trong)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

phụ trọng

Từng chữ

  • 负phụchịu (trách nhiệm); gánh, vác; thua; âm (số âm)
  • 重trọngnặng; quan trọng, coi trọng (zhòng); lại, lặp lại (chóng)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1负fù thanh 4重zhòng thanh 4爬pá thanh 2上shàng thanh 4了le thanh 5山shān thanh 1顶dǐng thanh 3。

    Anh ấy mang vác nặng leo lên đỉnh núi.

  • 士shì thanh 4兵bīng thanh 1每měi thanh 3天tiān thanh 1都dōu thanh 1要yào thanh 4负fù thanh 4重zhòng thanh 4跑pǎo thanh 3步bù thanh 4。

    Người lính ngày nào cũng phải chạy mang vác nặng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.