Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

đọc (sách, văn bản)

1 chữ10 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Đọc sách, văn bản. Tránh nhầm với 看 (xem - nhìn lướt) 和 看 (xem - phim, TV).

Câu ví dụ

  • 我喜欢读书Wǒ xǐhuan dúshū thanh 3

    Tôi thích đọc sách

  • 请读课文Qǐng dú kèwén thanh 3

    Xin mời đọc bài

  • thanh 1zài thanh 4 thanh 2bào thanh 4

    Anh ấy đang đọc báo

  • lǎng thanh 3 thanh 2

    đọc to

Kết hợp thường gặp

  • thanh 2shū thanh 1

    đọc sách, học vấn

  • thanh 2zhě thanh 3

    người đọc

  • yuè thanh 4 thanh 2

    đọc (hiểu)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.