Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

đọc

1 chữ10 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bên trái là bộ '讠' nghĩa là 'lời nói', thể hiện liên quan đến ngôn ngữ, đọc hiểu.
  • Bên phải là '卖', có nghĩa là 'bán', nhưng ở đây với âm đọc 'dú'.

Kết hợp lại, '读' có nghĩa là đọc, học tập.

Từ ghép thông dụng

读书dúshū

đọc sách

阅读yuèdú

đọc

读者dúzhě

độc giả