Từ vựng tiếng Trung
rèn*cuò认
错
Nghĩa tiếng Việt
thừa nhận lỗi
2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
认
Bộ: 讠 (ngôn từ)
4 nét
错
Bộ: 钅 (kim loại)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- '认' bao gồm bộ '讠' chỉ ý nghĩa liên quan đến ngôn từ, và phần '人' gợi ý đến người, biểu thị hành động nhận diện, nhận thức.
- '错' gồm bộ '钅' liên quan đến kim loại, và phần '昔' biểu thị ý nghĩa sai lầm, lỗi lầm.
→ Nhận lỗi, thừa nhận sai lầm.
Từ ghép thông dụng
认识
nhận biết, quen biết
承认
thừa nhận
错误
sai lầm, lỗi lầm