Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jìsuànjīduàncéngsǎomiáo

Nghĩa tiếng Việt

chụp cắt lớp vi tính (CT scan)

Âm Hán Việt

kế toán cơ đoạn, đoán tằng tảo, táo miêu

7 chữ59 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nói; lời nói)

4 nét

Bộ: (cây trúc, cây tre; cây tiêu, cây sáo)

14 nét

Bộ: (cây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc)

6 nét

Bộ: (cái rìu; cân (đơn vị khối lượng))

11 nét

Bộ: (thây người chết)

7 nét

Bộ: (cái tay)

6 nét

Bộ: (cái tay)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Tương đương với chụp CT trong y tế

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kế toán cơ đoạn, đoán tằng tảo, táo miêu

Từng chữ

  • kếmưu kế, kế sách
  • toántính toán
  • công việc; máy móc
  • đoạn, đoánđứt; cắt đứt
  • tằngtầng, lớp
  • tảo, táoquét; cái chổi
  • miêuphỏng vẽ, miêu tả

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.