Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

jǐngshì

Nghĩa tiếng Việt

cảnh báo, răn đe

Âm Hán Việt

cảnh thị

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 言 (nói)

19 nét

Bộ: 示 (tỏ rõ)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng để chỉ hành động đưa ra lời cảnh báo để người khác chú ý

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cảnh thị

Từng chữ

  • 警cảnhđề phòng, phòng ngừa
  • 示thịtỏ rõ; mách bảo

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这些路标是为了警示司机注意安全。zhèxiē lùbiāo shì wèile jǐngshì sījī zhùyì ānquán thanh 4

    Những biển báo này là để cảnh báo tài xế chú ý an toàn

  • 这件事对所有企业都是一个警示。Zhè jiàn shì duì suǒyǒu qǐyè dōu shì yí ge jǐngshì. thanh 4

    Chuyện này là một lời cảnh tỉnh cho mọi doanh nghiệp.

  • 路边的警示牌提醒司机前面有危险。Lùbiān de jǐngshì pái tíxǐng sījī qiánmiàn yǒu wēixiǎn. thanh 4

    Biển cảnh báo bên đường nhắc tài xế phía trước có nguy hiểm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.