Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
jiě*shuō

Nghĩa tiếng Việt

giải thích bằng miệng

Âm Hán Việt

giải thuyết

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (góc)

13 nét

Bộ: (lời nói)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng trong ngữ cảnh thuyết minh phim ảnh, trận đấu thể thao hoặc hướng dẫn viên giới thiệu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

giải thuyết

Từng chữ

  • giảicởi (áo); giải phóng, giải toả; giảng giải; giải đi, dẫn đi
  • thuyếtnói, giảng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ giải thích bằng miệng.

Câu ví dụ

  • dǎo thanh 3yóu thanh 2zhèng thanh 4zài thanh 4wèi thanh 4yóu thanh 2 thanh 4jiě thanh 3shuō thanh 1jǐng thanh 3diǎn thanh 3de thanh 5 thanh 4shǐ. thanh 3

    Hướng dẫn viên đang giải thích lịch sử của điểm tham quan cho du khách.

  • zhè thanh 4běn thanh 3shuō thanh 1míng thanh 2shū thanh 1duì thanh 4使shǐ thanh 3yòng thanh 4fāng thanh 1 thanh 3jìn thanh 4xíng thanh 2le thanh 5xiáng thanh 2 thanh 4jiě thanh 3shuō. thanh 1

    Cuốn sách hướng dẫn này đã giải thích chi tiết về cách sử dụng.

  • thanh 1yòng thanh 4tōng thanh 1 thanh 2 thanh 4dǒng thanh 3de thanh 5 thanh 3yán thanh 2xiàng thanh 4 thanh 4jiā thanh 1jiě thanh 3shuō. thanh 1

    Anh ấy dùng ngôn ngữ dễ hiểu để giải thích cho mọi người.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.