Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
péngcǎo-zēnghuī

Nghĩa tiếng Việt

cỏ bồng thêm rạng rỡ (lời khiêm tốn)

Âm Hán Việt

bồng thảo tăng huy

4 chữ49 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bộ thảo)

13 nét

Bộ: (bộ thảo)

9 nét

Bộ: (đất; sao Thổ)

15 nét

Bộ: (nhỏ bé)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Lời nói khiêm tốn khi có khách quý đến thăm nhà

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bồng thảo tăng huy

Từng chữ

  • bồngcỏ bồng; bù xù
  • thảocỏ, thảo mộc
  • tăngtăng thêm lên
  • huyánh sáng; soi, chiếu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.