Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
ruòyǐnruòxiàn

Nghĩa tiếng Việt

ẩn hiện, lúc ẩn lúc hiện

Âm Hán Việt

nhã, nhược ẩn nhã, nhược hiện

4 chữ35 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bộ thảo)

8 nét

Bộ: (gò đất; to lớn; béo)

11 nét

Bộ: (bộ thảo)

8 nét

Bộ: (viên ngọc, đá quý; đẹp)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để miêu tả vật gì đó không rõ ràng, lúc thấy lúc không

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nhã, nhược ẩn nhã, nhược hiện

Từng chữ

  • nhã, nhượcgiống như; nếu
  • ẩnẩn, kín, giấu; nấp, trốn
  • nhã, nhượcgiống như; nếu
  • hiệnxuất hiện, tồn tại; bây giờ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 远望白云缭绕,峰峦若隐若现。Yuǎnwàng báiyún liáorào, fēngluán ruòyǐnruòxiàn thanh 3

    Nhìn xa mây trắng bao quanh, đỉnh núi lúc ẩn lúc hiện

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.