Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词
ruòhé

Nghĩa tiếng Việt

như thế nào, ra sao

Âm Hán Việt

nhã, nhược hà

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bộ thảo)

8 nét

Bộ: (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词

Đây là từ nghi vấn dùng trong văn viết hoặc văn phong trang trọng

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Âm Hán Việt

nhã, nhược hà

Từng chữ

  • nhã, nhượcgiống như; nếu
  • nào (trong hà nhân, hà xứ, ...)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 结果若何,还不得而知。Jiéguǒ ruòhé, hái bùdé ér zhī thanh 2

    Kết quả ra sao, vẫn chưa thể biết được

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.