Từ vựng tiếng Trung
huā

Nghĩa tiếng Việt

bông hoa

1 chữ7 nétTrong 9 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Nghĩa phổ biến nhất là 'bông hoa'. Trong '花钱', 花 là động từ 'tiêu'. Có thể dùng hậu âm '儿' trong khẩu ngữ: 花儿 (huār).

Câu ví dụ

  • Zhè thanh 4duǒ thanh 3huā thanh 1hěn thanh 3piào thanh 4liang thanh 5

    Bông hoa này rất đẹp

  • Huā thanh 1yuán thanh 2 thanh 3yǒu thanh 3hěn thanh 3duō thanh 1huā thanh 1

    Trong vườn có rất nhiều hoa

  • thanh 3 thanh 3huān thanh 1méi thanh 2gui thanh 5huā thanh 1

    Tôi thích hoa hồng

  • Chūn thanh 1tiān thanh 1huā thanh 1er thanh 5dōu thanh 1kāi thanh 1le thanh 5

    Mùa xuân hoa nở rộ

Kết hợp thường gặp

  • kāi thanh 1huā thanh 1

    nở hoa

  • hóng thanh 2huā thanh 1

    hoa đỏ

  • huā thanh 1yuán thanh 2

    vườn hoa

  • huā thanh 1qián thanh 2

    tiêu tiền

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.