Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng trong lịch nông nghiệp Trung Quốc, năm chia thành 24 tiết khí.
Câu ví dụ
- 今天是立春节气
Hôm nay là tiết Lập Xuân
- 二十四节气
24 khí tiết
- 每个节气15天
Mỗi khí tiết 15 ngày
Kết hợp thường gặp
- 春季节气
khí tiết mùa xuân
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.