Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jié*qi

Nghĩa tiếng Việt

khí tiết (mùa trong năm nông lịch, 24 tiết)

Âm Hán Việt

tiết khí

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

5 nét

Bộ: (khí)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu để chỉ 24 tiết khí

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tiết khí

Từng chữ

  • tiếtđốt, đoạn; tiết trời; một khoảng thời gian; ngày tết, lễ; lễ tháo, tiết tháo
  • khíkhí, hơi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong lịch nông nghiệp Trung Quốc, năm chia thành 24 tiết khí.

Câu ví dụ

  • Jīn thanh 1tiān thanh 1shì thanh 4 thanh 4chūn thanh 1jié thanh 2 thanh 4

    Hôm nay là tiết Lập Xuân

  • Èr thanh 5shí thanh 2 thanh 4jié thanh 2 thanh 4

    24 khí tiết

  • 每个节气15天Měi ge jié qì 15 tiān thanh 3

    Mỗi khí tiết 15 ngày

Kết hợp thường gặp

  • chūn thanh 1 thanh 4jié thanh 2 thanh 4

    khí tiết mùa xuân

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.