Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
chuán*jiǎng

Nghĩa tiếng Việt

Mái chèo — dụng cụ bằng gỗ dùng để chèo thuyền, có dạng cán dài với bản phẳng ở đầu. Hán-Việt: thuyền tưởng.

Âm Hán Việt

thuyền tưởng

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thuyền)

11 nét

Bộ: (gỗ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ vật thể, thường làm tân ngữ cho các động từ như 划

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thuyền tưởng

Từng chữ

  • thuyềncái thuyền
  • tưởngmái chèo; cánh quạt (máy bay, tàu thuyền)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ cụ thể chỉ mái chèo cầm tay; phân biệt với 舵 (bánh lái thuyền) và 螺旋桨 (chân vịt tàu máy).

Câu ví dụ

  • 划船需要两支船桨Huá chuán xūyào liǎng zhī chuánjiǎng thanh 2

    Chèo thuyền cần hai mái chèo

  • 他用力划动船桨Tā yònglì huádòng chuánjiǎng thanh 1

    Anh ấy dùng sức chèo mái chèo

  • 木制船桨比铝制的重Mùzhì chuánjiǎng bǐ lǚzhì de zhòng thanh 4

    Mái chèo gỗ nặng hơn mái chèo nhôm

  • 赛艇比赛中每位选手都要掌握船桨技术Sàitǐng bǐsài zhōng měi wèi xuǎnshǒu dōu yào zhǎngwò chuánjiǎng jìshù thanh 4

    Trong đua thuyền mỗi vận động viên đều phải nắm vững kỹ thuật chèo mái

Kết hợp thường gặp

  • 划船桨huá chuánjiǎng thanh 2

    chèo mái chèo

  • 木制船桨mùzhì chuánjiǎng thanh 4

    mái chèo gỗ

  • shuāng thanh 1jiǎng thanh 3

    hai mái chèo

  • 船桨声chuánjiǎng shēng thanh 2

    tiếng mái chèo khua nước

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.