Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
shū*zhǎn舒

Nghĩa tiếng Việt

Duỗi ra, mở rộng, thư thái, thoải mái

Âm Hán Việt

thư triển

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 舌 (cái lưỡi)

12 nét

Bộ: 尸 (thây người chết)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Có thể làm động từ biểu thị hành động duỗi người hoặc tính từ miêu tả tâm trạng thoải mái

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thư triển

Từng chữ

  • 舒thưgiãn, duỗi; từ từ, chậm rãi, thong thả
  • 展triểnmở ra, trải ra; kéo dài; triển lãm, trưng bày

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 伸Shēn thanh 1个gè thanh 4懒lǎn thanh 3腰yāo, thanh 1,舒shū thanh 1展zhǎn thanh 3一yī thanh 1下xià thanh 4筋jīn thanh 1骨gǔ. thanh 3。
  • 心Xīn thanh 1情qíng thanh 2舒shū thanh 1展zhǎn, thanh 3,烦fán thanh 2恼nǎo thanh 3全quán thanh 2无wú. thanh 2。

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.