Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词
zì*gěr*自

Nghĩa tiếng Việt

Tự mình, bản thân

Âm Hán Việt

tự cá nhi

3 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 自 (tự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ))

6 nét

Bộ: 丨 (nét sổ thẳng)

3 nét

Bộ: 儿 (đứa trẻ; con (từ xưng hô với cha mẹ))

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词

Là đại từ khẩu ngữ đặc trưng của phương Bắc, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Âm Hán Việt

tự cá nhi

Từng chữ

  • 自tựtự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ)
  • 个cácái, quả, con
  • 儿nhiđứa trẻ; con (từ xưng hô với cha mẹ)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他喜欢自个儿一个人待着。Tā xǐhuān zìgěr yīgèrén dāizhe. thanh 1
  • 这事儿你自个儿看着办吧。Zhè shì'ér nǐ zìgěr kànzhe bàn ba. thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.