Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jiǎo*fū脚

Nghĩa tiếng Việt

phu khuân vác, phu khuân gánh

Âm Hán Việt

cước phu

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 肉 (thịt; cùi quả)

11 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ cổ chỉ người lao động chân tay chuyên khuân vác đồ đạc cho khách

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cước phu

Từng chữ

  • 脚cướcchân
  • 夫phuchồng; đàn ông

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 码头上有很多脚夫在忙碌。Mǎtóu shàng yǒu hěnduō jiǎofū zài mánglù. thanh 3
  • 脚夫们用扁担挑着货物。Jiǎofūmen yòng biǎndàn tiāozhe huòwù. thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.