Từ vựng tiếng Trung
shǒu*jiǎo

Nghĩa tiếng Việt

Thủ đoạn (nghĩa bóng), tay chân (nghĩa đen)

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

4 nét

Bộ: (chân)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Nghĩa đen: tay chân. Nghĩa bóng thường gặp trong '做手脚' (chơi thủ đoạn) hoặc '手脚不干净' (ăn cắp).

Câu ví dụ

  • 他手脚不干净Tā shǒujiǎo bù gānjìng thanh 1

    Anh ấy có hành động gian dối (nghĩa bóng: ăn cắp)

  • 别做手脚Bié zuò shǒujiǎo thanh 2

    Đừng chơi thủ đoạn

  • 手脚麻利shǒujiǎo máli thanh 3

    Thao tác nhanh nhẹn, tay chân lẹ làng

Kết hợp thường gặp

  • 做手脚zuò shǒujiǎo thanh 4

    Chơi thủ đoạn, gian lận

  • 手脚不干净shǒujiǎo bù gānjìng thanh 3

    Có hành động gian dối/ăn cắp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.