Từ vựng tiếng Trung
shǒu*jiǎo

Nghĩa tiếng Việt

thủ đoạn

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

4 nét

Bộ: (chân)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '手' là hình ảnh của một bàn tay, thể hiện qua các nét đơn giản.
  • Chữ '脚' có bộ '⻊' nghĩa là chân, kết hợp với các thành phần khác tạo nên ý nghĩa của từ.

Kết hợp '手' (tay) và '脚' (chân) tạo thành từ chỉ các bộ phận cơ thể quan trọng để di chuyển và thực hiện hoạt động.

Từ ghép thông dụng

shǒutào

găng tay

shǒuzhǐ

ngón tay

shǒushù

phẫu thuật

jiǎo

bước chân

jiǎozhǐ

ngón chân

jiǎohuái

mắt cá chân