Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Đại từ代词
lǎo*zi老

Nghĩa tiếng Việt

Lão Tử (nhà triết học); tao (tiếng tự xưng thô tục); bố, cha (cách xưng hô thô tục)

Âm Hán Việt

lão tử

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 老 (già, nhiều tuổi)

6 nét

Bộ: 子 (con; cái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Đại từ代词

Khi làm đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất, từ này mang sắc thái kiêu ngạo hoặc thô tục

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Âm Hán Việt

lão tử

Từng chữ

  • 老lãogià, nhiều tuổi
  • 子tửcon; cái

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 老子是中国古代的哲学家。Lǎozi shì Zhōngguó gǔdài de zhéxuéjiā. thanh 3
  • 老子才不怕你呢!Lǎozi cái bú pà nǐ ne! thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.