Từ vựng tiếng Trung
biān*pái

Nghĩa tiếng Việt

sắp xếp

2 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: ()

15 nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

编排 là từ vựng HSK 7-9.

Câu ví dụ

  • 编排节目biānpái jiémù thanh 1

    Sắp xếp chương trình

  • 精心编排jīngxīn biānpái thanh 1

    biên soạn tỉ mỉ

  • 课程编排kèchéng biānpái thanh 4

    sắp xếp giáo trình

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.