Từ vựng tiếng Trung
huǎn

Nghĩa tiếng Việt

làm chậm lại

1 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bộ 糸 (sợi tơ) biểu thị sự mềm mại, linh hoạt.
  • Bên phải là chữ 爰 (viên), có nghĩa là 'kéo dài'.

缓 có ý nghĩa là 'chậm lại' hoặc 'giảm tốc độ', kết hợp ý nghĩa của việc chậm rãi, linh hoạt như sợi tơ.

Từ ghép thông dụng

huǎnmàn

chậm chạp

huǎnjiě

giảm bớt, làm dịu đi

huǎn

làm dịu, xoa dịu