Từ vựng tiếng Trung
lèi

Nghĩa tiếng Việt

loại; hạng; giống

1 chữ9 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ / lượng từ

Dùng để phân loại hoặc chỉ nhóm đối tượng có đặc điểm chung. '这类' = loại này, '各类' = các loại.

Câu ví dụ

  • 这本书属于哪一类?Zhè běn shū shǔyú nǎ yì lèi? thanh 4

    Quyển sách này thuộc loại nào?

  • 这类问题很难解决。Zhè lèi wèntí hěn nán jiějué. thanh 4

    Loại vấn đề này rất khó giải quyết.

Kết hợp thường gặp

  • 人类rénlèi thanh 2

    nhân loại

  • 分类fēnlèi thanh 1

    phân loại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.