Từ vựng tiếng Trung
lèi

Nghĩa tiếng Việt

loại

1 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gạo)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '类' bao gồm các thành phần: '米' (gạo) và '大' (to lớn).
  • Bộ '米' thể hiện sự phong phú, đa dạng.
  • Bộ '大' thể hiện sự rộng lớn, bao gồm nhiều thứ.

Nghĩa tổng thể là thể loại hoặc loại hình khác nhau.

Từ ghép thông dụng

类别lèibié

thể loại

种类zhǒnglèi

loại, chủng loại

类别lèixíng

kiểu, loại hình