Từ vựng tiếng Trung
duǎn

Nghĩa tiếng Việt

ngắn

1 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mũi tên)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '短' gồm có bộ '矢' (mũi tên) và bộ '豆' (đậu).
  • Bộ '矢' thường liên quan đến vật dài, nhọn.
  • Bộ '豆' có nghĩa là đậu, một loại thực phẩm thường nhỏ và ngắn.

Chữ '短' có nghĩa là ngắn, liên quan đến độ dài.

Từ ghép thông dụng

短期duǎnqī

ngắn hạn

短裤duǎnkù

quần ngắn

短文duǎnwén

bài văn ngắn