Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa看出 ghép 看 (nhìn) + 出 (ra). Chỉ hành động nhận ra, phát hiện điều gì đó thông qua quan sát.
Câu ví dụ
- 我看出了他的心思。
Tôi nhận ra tâm tư của anh ấy.
- 你能看出这张画是假的吗?
Bạn có thể nhìn ra bức tranh này là giả không?
- 医生看出了问题所在。
Bác sĩ đã phát hiện ra vấn đề.
Kết hợp thường gặp
- 看出问题
- 看出区别
- 能看出
- 看不出
- 看出了
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.