Từ vựng tiếng Trung
kàn*chū

Nghĩa tiếng Việt

nhận ra

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

9 nét

Bộ: (khuyết)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 看 gồm có bộ '目' (mắt) và bộ '手' (tay) trên cùng. Bộ '目' biểu thị ý nghĩa về việc nhìn, thấy. Bộ '手' chỉ hành động liên quan đến tay.
  • 出 có bộ '凵' (khuyết) mô tả một cái khe hở hoặc lối ra, tượng trưng cho việc đi ra hoặc xuất hiện.

看出 có nghĩa là nhận thấy, nhận ra hoặc phát hiện ra điều gì đó thông qua việc quan sát.

Từ ghép thông dụng

kànchū

nhận ra

kànshū

đọc sách

kàndiànshì

xem tivi