Từ vựng tiếng Trung
kàn*zhòng

Nghĩa tiếng Việt

Khán trúng — chọn được, ưng ý với; nhìn và nhận thấy cái gì đó phù hợp với mong muốn, thường trong ngữ cảnh mua sắm hoặc tuyển chọn.

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

9 nét

Bộ: (nét sổ)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

看中 đọc là kàn zhòng (不 kàn zhōng); 中 đọc zhòng (trúng) chứ không phải zhōng (giữa); existingMeaning 「bị cuốn hút」sai sắc thái — 看中 là chủ động chọn/ưng, không phải bị cuốn hút bị động.

Câu ví dụ

  • 她在商店里看中了一件红色的连衣裙。Tā zài shāngdiàn lǐ kànzhòngle yī jiàn hóngsè de liányīqún. thanh 1

    Cô ấy ưng một chiếc váy đỏ trong cửa hàng.

  • 公司看中了他的工作能力,决定录用他。Gōngsī kànzhòngle tā de gōngzuò nénglì, juédìng lùyòng tā. thanh 1

    Công ty chú ý đến năng lực làm việc của anh ấy và quyết định tuyển dụng.

  • 我看中了这个地段,打算在这里开店。Wǒ kànzhòngle zhège dìduàn, dǎsuàn zài zhèlǐ kāi diàn. thanh 3

    Tôi ưng địa điểm này và có kế hoạch mở cửa hàng ở đây.

  • 他看中了那幅画,花了大价钱买下来。Tā kànzhòngle nà fú huà, huāle dà jiàqián mǎi xià lái. thanh 1

    Anh ấy thích bức tranh đó và bỏ ra một khoản tiền lớn để mua.

Kết hợp thường gặp

  • 看中某人kànzhòng mǒurén thanh 4

    chú ý, ưng ai đó

  • 被看中bèi kànzhòng thanh 4

    được chú ý, được chọn

  • 看中了kànzhòng le thanh 4

    đã ưng, đã chọn được

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.