Từ vựng tiếng Trung
bìng

Nghĩa tiếng Việt

bệnh, ốm đau

1 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bệnh tật)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Chỉ trạng thái bệnh tật. Ghép với nhiều từ: 生病, 看病, 病房, 病毒, 等等. Trong văn nói, '病了' nghĩa là 'bị ốm'.

Câu ví dụ

  • thanh 1bìng thanh 4le thanh 5

    Anh ấy bị ốm rồi

  • Zhè thanh 4zhǒng thanh 3bìng thanh 4hěn thanh 3yán thanh 2zhòng thanh 4

    Bệnh này rất nghiêm trọng

  • thanh 1shēng thanh 1bìng thanh 4le thanh 5

    Cô ấy bị bệnh rồi

  • Kàn thanh 4bìng thanh 4hěn thanh 3guì thanh 4

    Khám bệnh rất đắt

Kết hợp thường gặp

  • shēng thanh 1bìng thanh 4

    bị ốm

  • kàn thanh 4bìng thanh 4

    khám bệnh

  • bìng thanh 4rén thanh 2

    bệnh nhân

  • thanh 1yuàn thanh 4

    bệnh viện

  • thanh 4bìng thanh 4

    bệnh nặng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.