Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shēngmǐ
zhǔchéng
shúfàn

Nghĩa tiếng Việt

gạo đã nấu thành cơm (việc đã rồi, không thể thay đổi)

Âm Hán Việt

sinh, sanh mễ chử thành thục phạn

6 chữ51 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平3 V2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sinh đẻ; sống)

5 nét

Bộ: (gạo; mét (đơn vị đo chiều dài))

6 nét

Bộ: (lửa)

12 nét

Bộ: (cái qua, cái mác (binh khí))

6 nét

Bộ: (lửa)

15 nét

Bộ: (ăn; đồ ăn; lộc)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Tương tự như 生米做成熟饭, dùng để chỉ việc đã rồi

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sinh, sanh mễ chử thành thục phạn

Từng chữ

  • sinh, sanhsinh đẻ; sống
  • mễgạo; mét (đơn vị đo chiều dài)
  • chửnấu (cơm)
  • thànhlàm xong, hoàn thành
  • thụcchín; đã quen, kỹ càng
  • phạncơm; ăn cơm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 事已至此,生米煮成熟饭,后悔也没用了。Shì yǐ zhì cǐ, shēngmǐ zhǔchéng shúfàn, hòuhuǐ yě méiyòng le thanh 4

    Sự đã rồi, gạo đã nấu thành cơm, có hối hận cũng vô ích

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.