Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
guā*fēn瓜

Nghĩa tiếng Việt

chia cắt,chia ra (thường mang nghĩa tiêu cực)

Âm Hán Việt

qua phân

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 瓜 (quả dưa)

5 nét

Bộ: 刀 (dao)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ vị ngữ mang tân ngữ chỉ đất đai, tài sản hoặc thị phần

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

qua phân

Từng chữ

  • 瓜quacây dưa
  • 分phânphân chia

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng với nghĩa tiêu cực, chỉ việc chia cắt lãnh thổ,tài sản,sân khấu một cách không công bằng.

Câu ví dụ

  • 列Liè thanh 4强qiáng thanh 2瓜guā thanh 1分fēn thanh 1了le thanh 5中Zhōng thanh 1国guó thanh 2

    Các nước đế quốc đã chia cắt Trung Quốc

  • 不Bù thanh 4要yào thanh 4瓜guā thanh 1分fēn thanh 1财cái thanh 2产chǎn thanh 3

    Đừng chia cắt tài sản

  • 市Shì thanh 4场chǎng thanh 3被bèi thanh 4瓜guā thanh 1分fēn thanh 1

    Thị trường bị chia cắt

Kết hợp thường gặp

  • 瓜guā thanh 1分fēn thanh 1市shì thanh 4场chǎng thanh 3

    chia cắt thị trường

  • 瓜guā thanh 1分fēn thanh 1财cái thanh 2产chǎn thanh 3

    chia cắt tài sản

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.