Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ vị ngữ mang tân ngữ chỉ đất đai, tài sản hoặc thị phần
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
qua phân
Từng chữ
- 瓜quacây dưa
- 分phânphân chia
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng với nghĩa tiêu cực, chỉ việc chia cắt lãnh thổ,tài sản,sân khấu một cách không công bằng.
Câu ví dụ
- 列强瓜分了中国
Các nước đế quốc đã chia cắt Trung Quốc
- 不要瓜分财产
Đừng chia cắt tài sản
- 市场被瓜分
Thị trường bị chia cắt
Kết hợp thường gặp
- 瓜分市场
chia cắt thị trường
- 瓜分财产
chia cắt tài sản
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.