Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Thành ngữDùng chỉ thái độ lạnh lùng, thờ ơ, không quan tâm.
Câu ví dụ
- 他对谁都爱理不理
Anh ấy lạnh lùng với tất cả mọi người
- 别爱理不理的
Đừng có thái độ thờ ơ như thế
- 一副爱理不理的样子
Bộ dạng thờ ơ lạnh lùng
Kết hợp thường gặp
- 对人爱理不理
lạnh lùng với người
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.