Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
ài

Nghĩa tiếng Việt

lạnh lùng thờ ơ, không để ý đến ai

Âm Hán Việt

ái lí bất lí

4 chữ36 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 V4 降3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vuốt)

10 nét

Bộ: (ngọc)

11 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (ngọc)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ để miêu tả thái độ không muốn tiếp chuyện

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

ái lí bất lí

Từng chữ

  • áiyêu, thích, quý; hay, thường xuyên
  • quản lý; xử lý; sửa sang; chỉnh lý; sắp xếp; quan tâm; để ý; chú ý; sửa ngọc; làm ngọc
  • bấtkhông, chẳng
  • quản lý; xử lý; sửa sang; chỉnh lý; sắp xếp; quan tâm; để ý; chú ý; sửa ngọc; làm ngọc

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Dùng chỉ thái độ lạnh lùng, thờ ơ, không quan tâm.

Câu ví dụ

  • 他对谁都爱理不理Tā duì shéi dōu àilǐbùlǐ thanh 1

    Anh ấy lạnh lùng với tất cả mọi người

  • 别爱理不理的Bié àilǐbùlǐ de thanh 2

    Đừng có thái độ thờ ơ như thế

  • 一副爱理不理的样子Yī fù àilǐbùlǐ de yàngzi thanh 1

    Bộ dạng thờ ơ lạnh lùng

Kết hợp thường gặp

  • 对人爱理不理duì rén àilǐbùlǐ thanh 4

    lạnh lùng với người

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.