Từ vựng tiếng Trung
ài

Nghĩa tiếng Việt

lạnh lùng thờ ơ, không để ý đến ai

4 chữ36 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 V4 降3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vuốt)

10 nét

Bộ: (ngọc)

11 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (ngọc)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Dùng chỉ thái độ lạnh lùng, thờ ơ, không quan tâm.

Câu ví dụ

  • 他对谁都爱理不理Tā duì shéi dōu àilǐbùlǐ thanh 1

    Anh ấy lạnh lùng với tất cả mọi người

  • 别爱理不理的Bié àilǐbùlǐ de thanh 2

    Đừng có thái độ thờ ơ như thế

  • 一副爱理不理的样子Yī fù àilǐbùlǐ de yàngzi thanh 1

    Bộ dạng thờ ơ lạnh lùng

Kết hợp thường gặp

  • 对人爱理不理duì rén àilǐbùlǐ thanh 4

    lạnh lùng với người

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.